soát sỉnh

Học thuật
Thân thiện
soát sỉnh

Một người thợ thủ công soát sỉnh lắp ráp những mảnh gỗ nhỏ thành một chiếc hộp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khôn khéo, tinh ranh: "Soát sỉnh" một từ địa phương, chủ yếu được sử dụngmiền Trung Việt Nam, để chỉ sự khôn ngoan, tinh ranh, biết tính toán xử sự một cách khéo léo, thường với hàm ý hơi láu lỉnh hoặc tinh quái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng đó soát sỉnh lắm, chẳng bao giờ chịu thiệt. (Đứa bé đó khôn khéo lắm, chẳng bao giờ chịu thiệt thòi.)
    • ấy đối đáp rất soát sỉnh khi bị chất vấn. ( ấy đối đáp rất khôn khéo khi bị chất vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả tính cách: Thường dùng để mô tả trẻ con hoặc người cách ứng xử, nói năng lanh lợi, biết lợi thế của mình, đôi khi hơi tinh quái.
    • Con nít miền Trung nhiều đứa nói chuyện nghe soát sỉnh dễ thương. (Trẻ con miền Trung nhiều đứa nói chuyện nghe khôn khéo dễ thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Khôn khéo (tính từ): cùng nghĩa, từ phổ thông toàn quốc.
  • Tinh ranh (tính từ): Nhạy bén, nhanh trí, đôi khi ý không tốt.
  • Láu lỉnh (tính từ): Tinh nghịch, nhanh trí một cách tinh quái.
  • Ranh mãnh (tính từ): Khôn lỏi, tinh quái (thường mang nghĩa xấu).
Từ đồng nghĩa
  • Khôn ngoan: Sáng suốt, biết suy xét.
  • Lõi đời: (từ lóng) Từng trải, khôn ngoan sớm.
  • Sắc sảo: Tinh tế nhạy bén.
Từ trái nghĩa
  • Khờ dại: Ngây thơ, không biết suy tính.
  • Chậm hiểu: Tiếp thu chậm.
  • Thật thà: Ngay thẳng, không khéo léo hay tính toán.
Lưu ý sử dụng
  • Phạm vi sử dụng: "Soát sỉnh" một từ địa phương, mang sắc thái khẩu ngữ. Nên thận trọng khi sử dụng trong văn viết trang trọng. Từ này thường được dùng trong giao tiếp thân mật, đặc biệt các tỉnh miền Trung.
  • Sắc thái: Từ này thường mang sắc thái tích cực hoặc trung tính, chỉ sự lanh lợi, nhưng cũng có thể hàm ý chút tinh nghịch, láu lỉnh, tùy ngữ cảnh.
soát sỉnh

Một người thợ thủ công soát sỉnh lắp ráp những mảnh gỗ nhỏ thành một chiếc hộp.

  1. ý như khôn khéo